Tra từ điển

Kết quả: 0 thuật ngữ được tìm thấy trong hệ thống với từ khóa “Sinh con rạ”

A | Ă | Â | B | C | D | Đ | E | Ê | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | Ô | Ơ | P | Q | R | S | T
U | Ư | V | W | X | Y | Z | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
  • Sẩy thai

    Hiện tượng phôi hay thai nhi bị tống ra khỏi tử cung trước giai đoạn có thể sống độc lập được (bất kỳ thời điểm nào kể từ khi thụ thai tới khi thai được 28 tuần).

  • Sinh con rạ

    Đẻ con từ lần thứ hai trở đi, có thai sắp sinh con thứ.

  • Sinh con so

    Đẻ lần đầu, có thai sắp đẻ lần đầu.

  • Sức khoẻ sinh sản

    Là sự thoải mái hoàn toàn về thể chất, tinh thần và xã hội, không phải chỉ là không có bệnh tật ở hệ thống sinh sản. Mọi người nam cũng như nữ đều có quyền được nhận thông tin và được hưởng các dịch v...

® Registered Trademark of Kimberly-Clark Worldwide, Inc. © 2000- 2006 KCWW.

All Rights Reserved. Your visit to this site and use of the information here on is subject to the terms of our Legal Statements.Please review our Privacy Policy and Disclaimer.

“GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET”
số 317/GP – BC, cấp ngày 26/10/2006