Tra từ điển

Kết quả: 0 thuật ngữ được tìm thấy trong hệ thống với từ khóa “Loa vòi”

A | Ă | Â | B | C | D | Đ | E | Ê | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | Ô | Ơ | P | Q | R | S | T
U | Ư | V | W | X | Y | Z | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
  • Gây mê

    Gây vô cảm bằng đường toàn thân, làm mất cảm giác đau khi tiến hành thủ thuật hoặc phẫu thuật.

  • Giác hút sản khoa

    Loại giác hút đặc biệt, có một bộ phận bám chặt vào ngôi thai và một bộ phận để kéo ngôi thai sổ ra ngoài.

  • Giai đoạn cửa sổ

    Là thời gian sau khi đã nhiễm HIV nhưng cơ thể chưa kịp tạo kháng thể hoặc lượng kháng thể sinh ra quá nhỏ, chưa thể phát hiện bằng xứt nghiệm. Thời kỳ này thường kéo dài 3 tháng, cũng có khi dài hơn,...

  • Giải nhiệt

    Làm cho hạ nhiệt, giảm thân nhiệt nhẹ nhàng.

  • Giải phẫu

    Môn khoa học y học, chuyên nghiên cứu cấu trúc của cơ thể cùng tất cả các bộ phận của nó.

  • Giao cấu

    Sự giao tiếp bộ phận sinh dục giữa hai giống động vật khác nhau.

  • Giao hợp

    Sự giao tiếp bộ phận sinh dục giữa hai người khác giới.

  • Giao tử

    Một trong hai phần tử của sự sinh sản - tế bào đực (tinh trùng) hoặc tế bào cái (noãn) - cần thiết cho sự sinh sản. Khi phối hợp với nhau, giao tử đực và giao tử cái tạo thành một tế bào mới, có khả n...

  • Giới tính

    Tính chất đặc trưng cho giới nam hoặc giới nữ

® Registered Trademark of Kimberly-Clark Worldwide, Inc. © 2000- 2006 KCWW.

All Rights Reserved. Your visit to this site and use of the information here on is subject to the terms of our Legal Statements.Please review our Privacy Policy and Disclaimer.

“GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET”
số 317/GP – BC, cấp ngày 26/10/2006