Tra từ điển

Kết quả: 0 thuật ngữ được tìm thấy trong hệ thống với từ khóa “Dị dạng sinh dục”

A | Ă | Â | B | C | D | Đ | E | Ê | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | Ô | Ơ | P | Q | R | S | T
U | Ư | V | W | X | Y | Z | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
  • Dân số

    Tổng số dân ở một nước, một vùng, một khu vực địa dư nhất định.

  • Dân số học

    Khoa học nghiên cứu về tăng giảm phát triển và di chuyển dân số

  • Dây chằng

    Dây tròn hình thừng hoặc dẹt hình lá, có tác dụng: nối tạng này với một tạng khác hay với một bộ phận khác của cơ thể, giằng giữ tạng trong ổ bụng.

  • Dậy thì

    Là tiến trình dẫn tới sự trưởng thành về thể chất và giới tính. Các đặc tính giới thứ phát phát triển. Bạn gái thấy vú to ra rồi có lông mu ở tuổi 8 -13, có kinh khi 12-13 tuổi, tính khí thất thường v...

  • Dị dạng

    Thiếu hụt hoặc sai lệch về cấu trúc giải phẫu, là khuyết tật bẩm sinh hoặc hình thành do bệnh tật, tổn thương.

  • Dị dạng sinh dục

    Thiếu hụt hoặc sai lệch về cấu trúc của bộ phận sinh dục

  • Dị dạng thai nhi

    Thai nhi có cấu trúc bên ngoài của cơ thể không bình thường.

  • Di mộng tinh

    Sự chảy tinh dịch tự nhiên hoặc trong khi ngủ nằm mơ.

  • Dị tật

    Có cấu trúc giải phẫu bất thường bẩm sinh.

  • Di tinh

    Sự chảy tinh dịch ra ngoài, nhiều lần và lượng ngoài ý muốn, không phải trong dịp giao hợp.

 1 2 3  

® Registered Trademark of Kimberly-Clark Worldwide, Inc. © 2000- 2006 KCWW.

All Rights Reserved. Your visit to this site and use of the information here on is subject to the terms of our Legal Statements.Please review our Privacy Policy and Disclaimer.

“GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET”
số 317/GP – BC, cấp ngày 26/10/2006